Pineapple

- giải, giái, giới

♦ Phiên âm: (jiě, jiè, n)

♦ Bộ thủ: Giác ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Bửa, mổ, xẻ. ◎Như: giải mộc xẻ gỗ, giải phẩu mổ xẻ. ◇Trang Tử : Bào Đinh vị Văn Huệ Quân giải ngưu (Dưỡng sanh chủ ) Bào Đinh mổ bò cho Văn Huệ Quân.
♦(Động) Cởi, mở ra. ◎Như: giải khấu tử mở nút ra, giải khai thằng tử cởi dây ra, giải y cởi áo, cố kết bất giải quấn chặt không cởi ra được. ◇Nguyễn Du : Thôi thực giải y nan bội đức (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu ) Cái đức nhường cơm sẻ áo, khó mà làm phản được.
♦(Động) Tiêu trừ, làm cho hết. ◎Như: giải vi phá vòng vây, giải muộn làm cho hết buồn bực, giải khát làm cho hết khát.
♦(Động) Tan, vỡ, phân tán. ◎Như: giải thể tan vỡ, sụp đổ, thổ băng ngõa giải đất lở ngói tan (ví dụ sự nhân tâm li tán).
♦(Động) Trình bày, phân tách, làm cho rõ, thuyết minh. ◎Như: giảng giải giảng cho rõ, giải thích cắt nghĩa, biện giải biện minh.
♦(Động) Hiểu, nhận rõ được ý. ◎Như: liễu giải hiểu rõ, đại hoặc bất giải hồ đồ, mê hoặc, chẳng hiểu gì cả.
♦(Động) Bài tiết (mồ hôi, đại tiện, tiểu tiện). ◎Như: tiểu giải đi tiểu.
♦§ Ghi chú: Trong những nghĩa sau đây, nguyên đọc là giái, nhưng ta đều quen đọc là giải.
♦(Động) Đưa đi, áp tống. ◎Như: áp giải tội phạm áp tống tội phạm, giái hướng đem lương đi.
♦(Động) Thuê, mướn. ◇Cảnh thế thông ngôn : Đương nhật thiên sắc vãn, kiến nhất sở khách điếm, tỉ muội lưỡng nhân giải liễu phòng, thảo ta phạn khiết liễu , , , (Vạn Tú Nương cừu báo ) Hôm đó trời tối, thấy một khách điếm, chị em hai người thuê phòng, ăn uống qua loa một chút.
♦(Động) Cầm cố. ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Vãng điển phô trung giải liễu kỉ thập lạng ngân tử (Quyển thập tam) Đến tiệm cầm đồ, đem cầm được mấy chục lạng bạc.
♦(Danh) Tên một thể văn biện luận.
♦(Danh) Lời giải đáp. ◎Như: bất đắc kì giải không được lời giải đó.
♦(Danh) Kiến thức, sự hiểu biết. ◎Như: độc đáo đích kiến giải quan điểm độc đáo.
♦(Danh) Thi hương trúng cách (đỗ) gọi là phát giải , đỗ đầu khoa hương gọi là giải nguyên .
♦(Danh) Quan thự, chỗ quan lại làm việc.
♦(Danh) Họ Giải.
♦Một âm là giới. (Danh) Giới trãi một con thú theo truyền thuyết, biết phân biệt phải trái. § Còn viết là .
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là giải cả.

chữ có nhiều âm đọc:
, : jiě
1.
2. , 西
3. 饿
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10,
11.
12. 》。
, : jiè
1.
2.
, : xiè
1. ”,
2. ”,
3.
4. 〔解湖西
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 褒義褒獎褒揚褒拜褒姒褐馬雞褐煤褊急褊小