- điễn

♦ Phiên âm: (tiǎn)

♦ Bộ thủ: Kiến ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦Giản thể của chữ .

: ()tiǎn
1.
2.
3. ”。


Vừa được xem: 多级离心泵干係割雞焉用牛刀守財奴鶤雞行李传送带電掣