VN520


              

Phiên âm : jiàn, xiàn

Hán Việt : kiến, hiện

Bộ thủ : Kiến (見, 见)

Dị thể :

Số nét : 4

Ngũ hành : Thổ (土)

见 chữ có nhiều âm đọc:
一, : (見)jiàn
1. 看到: 看见.罕见.见微知著.见义勇为.见异思迁.
2. 接触, 遇到: 怕见风.见习.
3. 看得出, 显得出: 见效.相形见绌.
4. 出现在某处, 可参考: 见上.见下.
5. 会晤: 会见.接见.
6. 对事物观察, 认识, 理解: 见解.见地.见仁见智.
7. 助词, 表示被动或对我如何: 见外.见教.见谅.见笑.
二, : (見)xiàn
1. 古同“现”, 出现, 显露.
2. 古同“现”, 现存.


Xem tất cả...