Pineapple

- thị

♦ Phiên âm: (shì)

♦ Bộ thủ: Kiến ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nhìn, coi. ◎Như: ngưng thị nhìn chăm chú.
♦(Động) Coi xét, nhìn kĩ. ◎Như: thị sát xem xét.
♦(Động) Sửa trị, trí lí. ◎Như: thị học coi việc học, thị sự trông coi công việc.
♦(Động) Đối xử, đối đãi. ◇Mạnh Tử 孟子: Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm , (Li Lâu hạ ) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua.
♦(Động) So sánh. ◎Như: dĩ thử thị bỉ lấy đó so đây.
♦(Động) Bắt chước, noi theo. ◇Thư Kinh : Thị nãi quyết tổ, vô thì dự đãi , (Thái giáp trung ) Noi theo tổ tiên, không khi nào trễ nải biếng nhác.
♦(Động) Biểu hiện, tỏ rõ. § Thông thị . ◇Hán Thư : Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá, trì tam nhật lương, thị sĩ tất tử, vô hoàn tâm , , , , , , (Trần Thắng Hạng Tịch truyện ) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa, lấy ba ngày lương, tỏ cho quân thà chết chứ đừng có lòng trở về.
♦(Danh) Sức nhìn của mắt, nhãn lực. ◇Hàn Dũ : Ngô niên vị tứ thập nhi thị mang mang, nhi phát thương thương , (Tế thập nhị lang văn ) Chú tuổi chưa bốn mươi mà mắt nhìn đã mờ, tóc bạc phơ phơ.

: shì
1. “
2. , :“”, “”。》:“。”
3. , :“”, “”。《》:“?”《》:“。”
4. , :“”, “”, “”, “”。《》:“。”
5. , :“”。《》:“使。”
6. , ”。《鹿》:“。”《》:“。”
7. , 。《》:“。”》:“。”
8. 。《》:“。”《》:“。”
9. 》:“。”


Vừa được xem: 大碗茶犯罪格鲁吉亚百歲之後月下老人