- quy

♦ Phiên âm: (guī, kuī, nb)

♦ Bộ thủ: Kiến ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Khuôn tròn, dụng cụ để vẽ đường tròn.
♦(Danh) Khuôn phép, phép tắc, pháp độ. ◎Như: quy tắc khuôn phép.
♦(Danh) Lệ, thói. ◎Như: cách trừ lậu quy trừ bỏ các lề thòi hủ lậu.
♦(Danh) Họ Quy.
♦(Động) Sửa chữa, khuyên răn. ◎Như: quy gián khuyên can.
♦(Động) Mưu toan, trù liệu. ◎Như: quy hoạch trù liệu.
♦(Động) Bắt chước, mô phỏng. ◇Trương Hành : Quy tuân vương độ (Đông Kinh phú ) Bắt chước noi theo vương độ.

: guī
xem “”。


Vừa được xem: ������������內庭炮格������