Pineapple

- liệt

♦ Phiên âm: (liè, liě)

♦ Bộ thủ: Y ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vải lụa cắt còn dư.
♦(Động) Xé ra, cắt, rách, phá vỡ. ◎Như: quyết liệt phá vỡ. ◇Lễ Kí : Y thường trán liệt (Nội tắc ) Áo quần rách hở. ◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.
♦(Động) Phân tán, li tán. ◎Như: tứ phân ngũ liệt chia năm xẻ bảy. ◇Trang Tử : Hậu thế chi học giả, bất hạnh bất kiến thiên địa chi thuần, cổ nhân chi đại thể, thuật đạo tương vi thiên hạ liệt , , , (Thiên hạ ) Kẻ học đời sau, chẳng may không được thấy lẽ thuần của trời đất, thể lớn của người xưa, đạo thuật sẽ bị thiên hạ làm cho li tán.
♦(Động) Chia ra. ◇Chiến quốc sách : Đại Vương liệt Triệu chi bán dĩ lộ Tần (Tần sách ngũ) Đại Vương chia nửa đất Triệu đem hối lộ cho nước Tần.

chữ có nhiều âm đọc:
, : liè

, : liě
怀


Vừa được xem: 鶴嘴鎬出貨鋅鋇白蒸餾水瘧滌平瘧原蟲打嘟嚕嘟嘟響鼫鼠