Pineapple

- tài

♦ Phiên âm: (cái)

♦ Bộ thủ: Y ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cắt (áo quần). ◎Như: tài phùng cắt may. ◇Cao Bá Quát : Vi quân tài chiến y (Chinh nhân phụ ) Vì chàng (thiếp) cắt may áo chiến.
♦(Động) Rọc. ◎Như: tài chỉ rọc giấy.
♦(Động) Giảm, bớt. ◎Như: tài giảm xén bớt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Như kim thuyết nhân vi Tập Nhân thị Bảo Ngọc đích nhân, tài liễu giá nhất lượng ngân tử, đoạn hồ sử bất đắc , , 使 (Đệ tam thập lục hồi) Bây giờ bảo Tập Nhân là người hầu của Bảo Ngọc mà bớt một lạng tiền lương thì không thể được.
♦(Động) Xét định. ◎Như: tổng tài xét kĩ và phân biệt hơn kém.
♦(Động) Quyết đoán, phán đoán. ◎Như: tài phán xử đoán, tài tội xử tội.
♦(Động) Lo lường, lượng độ.
♦(Động) Khống chế. ◎Như: độc tài chuyên quyền, độc đoán.
♦(Động) Làm, sáng tác. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Cố lâm quy vị đắc, Bài muộn cưỡng tài thi , ( Giang đình) Rừng xưa chưa về được, Để làm cho hết buồn phiền, gượng làm thơ.
♦(Động) Giết. ◎Như: tự tài tự sát.
♦(Danh) Thể chế, cách thức, lối, loại. ◎Như: thể tài thể loại.
♦(Phó) Vừa, mới, chỉ mới. § Thông tài . ◇Chiến quốc sách : Tuy đại nam tử, tài như anh nhi , (Yên sách nhất ) Tuy là đàn ông lớn, mà cũng chỉ như con nít.

: cái
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. ”,


Vừa được xem: 一口西遊記熟手