Pineapple

- bị, bí

♦ Phiên âm: (bèi, pī, nbsp)

♦ Bộ thủ: Y ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường. ◎Như: miên bị chăn bông, sàng bị drap trải giường.
♦(Danh) Họ Bị.
♦(Động) Bao trùm. ◎Như: quang bị tứ biểu sáng khắp cả bốn cõi.
♦(Động) Gặp phải. ◎Như: bị nạn gặp nạn.
♦(Động) Đến, đạt tới. ◇Thư Kinh : Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa , 西 (Vũ cống ) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.
♦(Trợ) Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu. ◎Như: bị tuyển được chọn, bị hại bị làm hại, bị cáo kẻ bị cáo mách, bị lụy bị liên lụy.
♦Một âm là . (Động) Xẻ, rẽ, phân tán. § Thông với . ◇Luận Ngữ : Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ , (Hiến vấn ) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).
♦(Động) Khoác, choàng. § Thông phi . ◇Khuất Nguyên : Thao Ngô qua hề bí tê giáp (Cửu ca , Quốc thương ) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.

chữ có nhiều âm đọc:
, : bèi
1. 西
2.
3.
4. 退
5.
, : pī
”,


Vừa được xem: 翹翹習字紅薯糧草粉絲筮仕筆致筆伐