Pineapple

- hành, hoành

♦ Phiên âm: (héng)

♦ Bộ thủ: Hành ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Cán cân.
♦(Danh) Cái đòn ngang xe. ◇Luận Ngữ : Tại dư, tắc kiến kì ỷ ư hành dã 輿, (Vệ Linh Công ) Khi nggồi xe, thì thấy lời dạy đó tựa trên đòn ngang (ý nói không bao giờ xao lãng lời mới dạy của Khổng Tử).
♦(Danh) Chỗ trên mi mắt. ◎Như: hu hành nhi ngữ cau mày mà nói.
♦(Danh) Dụng cụ để xem thiên văn ngày xưa.
♦(Danh) Ngôi sao ở giữa chòm Bắc đẩu.
♦(Danh) Cột cạnh hành lang trên lầu.
♦(Danh) Tên gọi tắt của Hành San , một núi trong Ngũ Nhạc .
♦(Danh) Họ Hành.
♦(Động) Cân nhắc (để biết nặng nhẹ), khảo lượng. ◎Như: quyền hành cân nhắc.
♦(Động) Chống lại. ◇Sử Kí 史記: Quốc hữu đạo, tức thuận mệnh; quốc vô đạo, tức hành mệnh , ; , (Quản Yến truyện ) Nước có đạo, thì tuân theo mệnh; nước không có đạo, thì chống lại mệnh.
♦Một âm là hoành. (Hình) Ngang. § Thông hoành . ◇Thi Kinh : Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì , (Trần phong , Hoành môn ) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.

: héng
1.
2.
3.
4.
5.
6. ”,


Vừa được xem: 鉆機