Pineapple

- huyết

♦ Phiên âm: (xiě, xuè)

♦ Bộ thủ: Huyết ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Máu.
♦(Danh) Nước mắt. ◇Lí Lăng : Thiên địa vị Lăng chấn nộ, Chiến sĩ vị Lăng ẩm huyết , (Đáp Tô Vũ thư ) Trời đất vì Lăng mà rúng động giận dữ, Chiến sĩ vì Lăng mà nuốt lệ.
♦(Động) Nhuộm máu. ◇Tuân Tử : Binh bất huyết nhận (Nghị binh ) Quân không nhuộm máu vũ khí.
♦(Hình) Có quan hệ máu mủ, ruột thịt. ◎Như: huyết thống cùng dòng máu, huyết thân thân thuộc ruột rà (cùng máu mủ), huyết tộc bà con ruột thịt, huyết dận con cháu, huyết thực được hưởng cúng tế bằng muông sinh.
♦(Hình) Cương cường, nhiệt liệt, hăng say, hết lòng, hết sức. ◎Như: huyết tính nam nhi đàn ông con trai cương cường, hăng hái, huyết tâm lòng hăng hái, nhiệt liệt.

chữ có nhiều âm đọc:
, : xuè
1. ”, “”。
2.
3.
, : xiě
”,”。”, “”。


Vừa được xem: 以前乳母乳糖