Pineapple

- hổ

♦ Phiên âm: (hǔ, hù)

♦ Bộ thủ: Hô ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Hùm, cọp. § Tục gọi là lão hổ .
♦(Danh) Họ Hổ.
♦(Danh) Vật có hình dạng như miệng hổ hả ra. ◎Như: hổ khẩu chỗ khe giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ. § Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ . Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ. § Xem thêm từ này: hổ khẩu .
♦(Hình) Mạnh mẽ, uy vũ. ◎Như: hổ tướng tướng dũng mãnh, hổ bôn dũng sĩ, hổ trướng trướng hùm (chỗ quan võ ngồi).

: hǔ
1.
2. ,
3. ”,
4. ”,


Vừa được xem: 齿觀音土綽綽有余否則了不起