Pineapple

- tân

♦ Phiên âm: (xīn)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Củi. ◎Như: mễ châu tân quế gạo châu củi quế. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Mại thán ông, phạt tân thiêu thán Nam San trung , (Mại thán ông ) Ông già bán than, đốn củi đốt than trong núi Nam Sơn.
♦(Danh) Cỏ. ◇Mạnh Tử 孟子: Hủy thương kì tân mộc (Li Lâu hạ ) Tổn hại cỏ cây.
♦(Danh) Gọi tắt của tân thủy hay tân kim . Chỉ củi nước, thù lao, lương bổng. ◎Như: gia tân tăng lương. ◇Lão Xá : Tha một hữu tiền. Tam cá nguyệt một hữu phát tân liễu . (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Anh ta không có tiền. Ba tháng rồi không được phát lương.
♦(Động) Nhặt củi, đốn củi. ◎Như: tân tô đốn củi.

: xīn


Vừa được xem: 映現蜜色昏君於是蜜腺於乎斯德哥爾摩蜜源