Pineapple

- tiêu

♦ Phiên âm: (xiāo)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Một loại cỏ thơm: cỏ tiêu, cỏ hao.
♦(Danh) Họ Tiêu.
♦(Hình) Vắng vẻ, buồn bã. ◎Như: tiêu sắt buồn bã, rầu rĩ, ảm đạm, cảnh khí tiêu điều phong cảnh buồn tênh. ◇Trần Nhân Tông : Ngư thuyền tiêu sắt mộ chung sơ (Lạng Châu vãn cảnh ) Chiếc thuyền đánh cá trong tiếng chuông chiều buồn bã vừa điểm.
♦(Hình) Trang nghiêm, cung kính. § Thông túc . ◎Như: tiêu tường chi ưu cái lo ở chỗ trang nghiêm, ở bên trong, chỗ kín đáo. ◇Luận Ngữ : Ngô khủng Quý tôn chi ưu bất tại Chuyên Du, nhi tại tiêu tường chi nội , , (Quý thị ) Ta e rằng mối lo của con cháu họ Quý không phải ở nước Chuyên Du, mà ở bên trong bức tường thâm nghiêm nhà họ.

: xiāo
xem “”。


Vừa được xem: 鼻竇炎毒狠护卫舰队