Pineapple

- tế, phất

♦ Phiên âm: (bì, fù)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Che, lấp, đậy. ◎Như: y phục chi sở dĩ tế thể quần áo để che thân. ◇Tô Thức : Trục lô thiên lí, tinh kì tế không , (Tiền Xích Bích phú ) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
♦(Động) Che chở, bảo vệ. ◇Sử Kí 史記: Hạng Bá diệc bạt kiếm khởi vũ, thường dĩ thân dực tế Bái Công, Trang bất đắc kích , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Bá cũng tuốt kiếm đứng dậy múa, luôn luôn lấy thân mình che cho Bái Công, Trang không đâm được.
♦(Động) Bao gồm, bao trùm. ◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" , , : (Vi chính ) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.
♦(Động) Bị cản trở, bị khuất lấp. ◎Như: tắc thông tế minh che lấp mất khiếu sáng.
♦(Động) Xử quyết. ◎Như: tế tội xử quyết tội tình.
♦Một âm là phất. (Danh) Bức rèm che bên xe thời cổ.

: bì
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 微粒簾子營養素簾布夏延