Pineapple

- súc

♦ Phiên âm: (xù)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Dành chứa, tồn trữ. ◎Như: súc tích cất chứa.
♦(Động) Hàm chứa, uẩn tàng. ◎Như: hàm súc chứa đựng kín đáo.
♦(Động) Để cho mọc (râu, tóc). ◎Như: súc tu để râu.
♦(Động) Chờ, đợi. ◇Hậu Hán Thư : Thục vị thì chi khả súc? (Trương Hành truyện ) Ai bảo thời có thể chờ được?
♦(Động) Nuôi nấng, dưỡng dục. ◇Liêu trai chí dị : Cam ông tại thì, súc nhất anh vũ thậm tuệ , (A Anh ) Thời cha (họ Cam) còn sống, nuôi được một con vẹt rất khôn.
♦(Danh) Tên một loại rau. ◇Tào Thực : Phương cô tinh bại, Sương súc lộ quỳ , (Thất khải ) Rau cô thơm gạo trắng, rau súc rau quỳ (thích hợp với tiết trời) sương móc.

: xù
1.
2.
3. :“?”


Vừa được xem: 俯仰之間烤面包机惡寒蟶田看不出禮拜寺