Pineapple

- đổng

♦ Phiên âm: (dǒng,  zhǒng).

♦ Bộ thủ: Thảo ().

♦ Ngũ hành: Mộc ().


♦(Danh) Tiếng gọi tắt của đổng sự (ủy viên ban giám đốc) hoặc đổng sự trưởng (giám đốc).
♦(Danh) § Xem cổ đổng .
♦(Danh) Họ Đổng. ◎Như: Đổng Trác .
♦(Động) Đốc trách, quản lí, coi sóc. ◇Thư Kinh : Đổng chi dụng uy (Đại Vũ mô ) Dùng uy nghiêm đốc trách. ◇Lục Cơ : Đổng ngã tam quân (Hán Cao Tổ công thần tụng ) Thống lĩnh ba quân.
♦(Động) Sửa cho ngay chính, khuông chánh. ◇Hậu Hán Thư : Tuy tại lư lí, khái nhiên hữu đổng chánh thiên hạ chi chí , (Sầm Chí truyện ) Tuy ở hương lí, thế mà lại có chí khuông chánh thiên hạ.


Vừa được xem: 留得青山在,不怕没柴烧使者旅行平安保险閉月羞花羞與為伍