Pineapple

- đổng

♦ Phiên âm: (dǒng, zhǒng)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Tiếng gọi tắt của đổng sự (ủy viên ban giám đốc) hoặc đổng sự trưởng (giám đốc).
♦(Danh) § Xem cổ đổng .
♦(Danh) Họ Đổng. ◎Như: Đổng Trác .
♦(Động) Đốc trách, quản lí, coi sóc. ◇Thư Kinh : Đổng chi dụng uy (Đại Vũ mô ) Dùng uy nghiêm đốc trách. ◇Lục Cơ : Đổng ngã tam quân (Hán Cao Tổ công thần tụng ) Thống lĩnh ba quân.
♦(Động) Sửa cho ngay chính, khuông chánh. ◇Hậu Hán Thư : Tuy tại lư lí, khái nhiên hữu đổng chánh thiên hạ chi chí , (Sầm Chí truyện ) Tuy ở hương lí, thế mà lại có chí khuông chánh thiên hạ.

: dǒng
1.
2. :“”。
3. :“”。
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 苛刻