Pineapple

- diệp, diếp

♦ Phiên âm: (yè, xié, nb)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lá (cây, cỏ...). ◎Như: trúc diệp lá tre.
♦(Danh) Cánh hoa. ◎Như: thiên diệp liên hoa sen nghìn cánh.
♦(Danh) Vật có hình giống như lá. ◎Như: phế diệp lá phổi.
♦(Danh) Viền áo.
♦(Danh) Đời. ◎Như: mạt diệp đời cuối, dịch diệp nối đời.
♦(Danh) Tờ (sách, vở...). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toàn quyển dĩ bị thiêu hủy, chỉ thặng đắc nhất lưỡng diệp , (Đệ thất thập bát hồi) Cả quyển bị thiêu rụi, chỉ còn thừa lại hai tờ.
♦(Danh) Tỉ dụ vật nhỏ nhẹ bồng bềnh như chiếc lá. ◇Tô Thức : Giá nhất diệp chi thiên chu, cử bào tôn dĩ tương chúc , (Tiền Xích Bích phú ) Bơi một chiếc thuyền con, nâng chén rượu để mời nhau.
♦(Danh) Ngành họ. ◎Như: họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp cành vàng lá ngọc.
♦(Danh) Tên đất.
♦(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ. ◎Như: nhất diệp thiên chu một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. § Cũng như hiệt . ◎Như: tam diệp thư ba tờ sách.
♦(Danh) Họ Diệp.
♦Còn có âm là diếp. (Danh) § Xem ca diếp .

: ()yè
1. , , , , 。”
2. 西:“”。
3. , :“”, “”。《》:“。”
4. ”。《》:“, 。”《》:“。”
5. 西》:“。”
6. :(1) :“”。(2) ”。:“”。
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 評脈餖飣