Pineapple

- hoa, hóa

♦ Phiên âm: (huá, huā, n)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Trung Quốc, viết tắt của Hoa Hạ tên nước Tàu thời cổ.
♦(Danh) Vầng sáng, quầng sáng. ◎Như: quang hoa vầng sáng.
♦(Danh) Vẻ tươi tốt, xinh đẹp. ◎Như: niên hoa tuổi thanh xuân, thiều hoa quang cảnh tươi đẹp.
♦(Danh) Văn sức, vẻ đẹp bên ngoài. ◎Như: phác thật vô hoa mộc mạc không văn sức.
♦(Danh) Phần tinh yếu của sự vật, tinh túy. ◎Như: tinh hoa . ◇Hàn Dũ : Hàm anh trớ hoa (Tiến học giải ) Bao hàm tinh hoa.
♦(Danh) Phấn để trang sức. ◎Như: duyên hoa phấn sáp.
♦(Danh) Hoa của cây cỏ. § Cũng như hoa . ◎Như: xuân hoa thu thật hoa mùa xuân trái mùa thu.
♦(Hình) Thuộc về Trung Quốc. ◎Như: Hoa ngữ tiếng Hoa, Hoa kiều người Hoa ở xứ ngoài Trung Quốc.
♦(Hình) Tốt đẹp, rực rỡ. ◎Như: hoa lệ rực rỡ, lộng lẫy, hoa mĩ xinh đẹp.
♦(Hình) Chỉ vụ bề ngoài, không chuộng sự thực. ◎Như: hoa ngôn lời hão, lời không thật.
♦(Hình) Phồn thịnh. ◎Như: phồn hoa náo nhiệt, đông đúc, vinh hoa giàu sang, vẻ vang.
♦(Hình) Bạc, trắng (tóc). ◎Như: hoa phát tóc bạc.
♦Một âm là hóa. (Danh) Hóa Sơn .
♦(Danh) Họ Hóa.

chữ có nhiều âm đọc:
, : ()huá
1. , 。《·》:“。”
2. , ·》:“。”·》:“。”
3. :“”, “”。·》:“。”
4. , :“”。··》:“。”
5. 。《··》:“。”
6. , :“”。·》:“。”
7. :“”, “”。《西》:“。”《》:“。”
8. :“”。《》:“。”《》:“穿殿。”
9. :“”, “”。《》:“。”
10, 。《》“。”
11. 。《》:“!”》:“。”
, : ()huà
1.
2. (Danh từ) Họ。
, : ()huā
”。:“”。《》:“。”


Vừa được xem: 乳齒傳說