Pineapple

- thái

♦ Phiên âm: (cài)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Rau, rau cỏ ăn được. ◎Như: bạch thái rau cải trắng. ◇Lỗ Tấn : Hậu diện đích đê thổ tường lí thị thái viên (A Q chánh truyện Q) Đám đất mé sau bức tường đất thấp là một vườn rau.
♦(Danh) Món ăn, thức ăn. ◎Như: Xuyên thái món ăn Tứ Xuyên, tố thái món ăn chay.
♦(Danh) Chuyên chỉ du thái rau cải xanh.
♦(Hình) Tầm thường, không có gì xuất sắc. ◎Như: thái điểu người ngớ ngẩn, ngu dốt (tiếng chế giễu), cũng như ngai điểu .
♦(Động) Ăn chay. ◎Như: thái đỗ ăn chay.

: cài
1.
2.


Vừa được xem: 蛋白質蚱蟬循環論證蚜蟲蚌鷸相持蚌胎蚊香蚊帳蚊子