Pineapple

- cúc

♦ Phiên âm: (jú)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cây cúc, nở hoa mùa thu, có nhiều loại, dùng làm ẩm liệu, chế thuốc. ◇Đào Uyên Minh : Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn , (Quy khứ lai từ ) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.
♦(Danh) Họ Cúc.

: jú
1.
2. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 玉簪燈籠褲循環論敘說箱籠