Pineapple

- hành

♦ Phiên âm: (jīng, yīng)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thân cây cỏ.
♦(Danh) Chuôi, cán (đồ vật).
♦(Danh) Lượng từ: sợi, cọng. ◎Như: tiểu thảo sổ hành vài cọng cỏ con. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Sổ hành bạch phát na phao đắc, Bách phạt thâm bôi diệc bất từ (Lạc du viên ca ) Mấy sợi tóc bạc vứt đi được, Trăm chén đầy rượu phạt cũng chẳng từ.

: jìng
xem “”。


Vừa được xem: 零訊鍋盔鉤玄邮局邮包誇耀呂尚訪問蠢事