Pineapple

- hoang

♦ Phiên âm: (huāng, huǎng)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Bỏ, bỏ phế. ◎Như: hoang phế bỏ bê, hoang khóa bỏ dở khóa học.
♦(Động) Mê đắm, chìm đắm. ◎Như: hoang dâm mê đắm rượu chè sắc đẹp. ◇Kim sử : Liêu chủ hoang vu du điền, chánh sự đãi phế , (Tát Cải truyện ) Liêu chúa mê đắm săn bắn, chính sự bỏ bê.
♦(Động) Làm lớn ra, khuếch đại. ◇Thi Kinh : Thiên tác cao san, Đại vương hoang chi , (Chu tụng , Thiên tác ) Trời tạo ra núi cao, Đại vương làm cho lớn ra.
♦(Động) Kinh hoảng. § Thông hoảng . ◇Lô Tàng Dụng : Dục hại chi, Tử Ngang hoang cụ, sử gia nhân nạp tiền nhị thập vạn , , 使 (Trần Tử Ngang biệt truyện ) Muốn làm hại, Tử Ngang hoảng sợ, sai gia nhân nộp tiền hai mươi vạn.
♦(Danh) Ruộng đất chưa khai khẩn. ◎Như: khẩn hoang khai khẩn đất hoang.
♦(Danh) Cõi đất xa xôi. ◎Như: bát hoang tám cõi xa xôi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã phụng vương mệnh, vấn tội hà hoang , (Đệ cửu thập nhất hồi) Ta phụng mệnh vua, hỏi tội (quân giặc ở) cõi xa xôi.
♦(Danh) Năm mất mùa, năm thu hoạch kém. ◎Như: cơ hoang đói kém mất mùa.
♦(Danh) Tình cảnh thiếu thốn, khan hiếm trầm trọng. ◎Như: thủy hoang khan hiếm nước (lâu không mưa), ốc hoang khan hiếm nhà cửa.
♦(Danh) Vật phẩm phế thải, hư hỏng. ◎Như: thập hoang lượm đồ phế thải.
♦(Hình) Bị bỏ hoang. ◎Như: hoang địa đất bỏ hoang.
♦(Hình) Xa xôi, hẻo lánh, hiu quạnh. ◇Nguyễn Trãi : Dã kính hoang lương hành khách thiểu (Trại đầu xuân độ ) Nẻo đồng heo hút ít người qua.
♦(Hình) Không hợp tình hợp lí, không thật, hão. ◎Như: hoang đản vô lí, hoang mậu không thật, hoang đường không tin được, không thật. ◇Chu Văn An : Công danh dĩ lạc hoang đường mộng (Giang đình tác ) Công danh đã rơi mất trong giấc mộng hão huyền.
♦(Hình) To lớn, rộng. ◇Thi Kinh : Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang , (Đại nhã , Công lưu ) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.

: huāng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9. :“”。
10, :“”。
11.


Vừa được xem: