Pineapple

- nhẫm

♦ Phiên âm: (rěn)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Thứ cây đậu to, hoa trắng, hạt dùng làm thuốc hoặc ép ra dầu được. Còn gọi là bạch tô hoặc nhẫm hồ ma .
♦(Hình) Nhu mì, nhu nhược, hèn nhát. ◇Luận Ngữ : Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư , , 穿 (Dương Hóa ) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng hèn yếu, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu?
♦§ Xem nhẫm nhiễm .

: rěn
1. 齿”,”。
2.
3. ”, “”,


Vừa được xem: 常談常設常言常規常規武器常規戰爭常規化常見