- kinh

♦ Phiên âm: (jīng)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦Cũng như chữ kinh .
♦Giản thể của chữ .

: jīng
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


    沒有相關
Vừa được xem: 楚楚不凡引柴估计损失筆戰圣路易斯閉關鎖國阿爾法射線