Pineapple

- mao

♦ Phiên âm: (máo)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Cỏ tranh, lá dùng lợp nhà, rễ dùng làm thuốc và đánh dây. ◇Nguyễn Du : Nhất đái mao tì dương liễu trung (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu.
♦(Danh) Rơm rác, nói ví cảnh nhà quê. ◎Như: thảo mao hạ sĩ kẻ sĩ hèn ở nhà quê.
♦(Danh) Họ Mao. ◎Như: Đời nhà Hán có Mao Doanh và hai em là Chung, Cố tới ở núi Cú Khúc , gọi là tam mao quân . Vì thế núi này có tên là Mao sơn .

: máo


Vừa được xem: 心口如一心勞日拙心力衰竭心切心不在焉德克薩斯徵集