Pineapple

- anh

♦ Phiên âm: (yīng, yāng)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Hoa. ◇Đào Uyên Minh : Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân , (Đào hoa nguyên kí ) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
♦(Danh) Tinh hoa của sự vật. ◎Như: tinh anh tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, hàm anh trớ hoa nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.
♦(Danh) Người tài năng xuất chúng. ◎Như: anh hùng , anh hào , anh kiệt . ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất , , (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.
♦(Danh) Nước Anh, gọi tắt của Anh Cát Lợi (England).
♦(Danh) Núi hai lớp chồng lên nhau.
♦(Danh) Lông trang sức trên cái giáo.
♦(Hình) Tốt đẹp. ◇Tả Tư : Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu , (Vịnh sử ) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.
♦(Hình) Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.

: yīng
1.
2.
3.
4.
5. ”,
6. ”:
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 乳糖馬爾代夫闊別