Pineapple

- nhược, nhã

♦ Phiên âm: (ruò, rě, nbsp)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Tên một loài cỏ thơm. ◎Như: bội lan nhược đeo hoa lan cỏ nhược.
♦(Danh) Thần Nhược, thần bể. ◇Trang Tử : Bắc hải Nhược viết: Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả : (Thu thủy ) Thần Nhược ở biển Bắc nói: Ếch giếng, không thể nói chuyện (với nó) về biển được.
♦(Danh) Họ Nhược.
♦(Động) Thuận theo. ◎Như: vũ dương thời nhược mưa nắng thuận thời tiết.
♦(Động) Đến, đạt đến. ◎Như: bệnh vị nhược tử bệnh chưa đến chết. ◇Luận Ngữ : Khả dã! Vị nhược bần nhi lạc, phú nhi hiếu lễ giả dã , , (Học nhi ) Khá đấy! (Nhưng) chưa bằng nghèo mà vui, giàu mà vẫn hiếu lễ.
♦(Động) Như là, giống như. ◎Như: tương nhược cùng giống, bất nhược chẳng bằng. ◇Hậu Hán Thư : Lưu Cảnh Thăng chi tử nhược đồn khuyển nhĩ Con của Lưu Cảnh Thăng giống như chó lợn vậy.
♦(Đại) Mày, ngươi. ◎Như: nhược thuộc lũ mày. ◇Trang Tử : Nhiên tắc ngã dữ nhược dữ nhân câu bất năng tương tri dã (Tề vật luận ) Vậy thì, ta cùng ngươi, cùng người đó, không thể biết được nhau.
♦(Đại) Như thế, ấy, đó. ◇Luận Ngữ : Quân tử tai nhược nhân (Công Dã Tràng ) Quân tử thay, con người đó! ◇Bạch Cư Dị 白居易: Vọng hương tâm nhược khổ, Bất dụng sổ đăng lâu , (Kiến Mẫn Quân ) Trông về quê nhà mà khổ tâm như thế, Thì mấy lần lên lầu cao có ích gì.
♦(Phó) Dường như, giống như. ◎Như: hân hỉ nhược cuồng vui mừng dường như phát điên.
♦(Phó) Bao nhiêu, đến đâu. ◎Như: thí nhược đại tiểu thử xem lớn nhỏ bao nhiêu.
♦(Trợ) Đặt sau tính từ hoặc phó từ: tự nhiên. ◎Như: thần sắc tự nhược thần sắc vẫn tự nhiên.
♦(Liên) Nếu, giả sử. ◎Như: nhược sử như thử 使 nếu khiến như thế.
♦(Liên) Hoặc, hoặc là. ◇Sử Kí 史記: Nguyện thủ Ngô vương nhược tướng quân đầu, dĩ báo phụ chi cừu , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Xin lấy đầu Ngô vương hoặc (đầu) một tướng quân (Ngô), để báo thù cha.
♦Lại một âm là nhã. ◎Như: Bát-nhã dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.

chữ có nhiều âm đọc:
, : ruò
1.
2.
3. 。“?”
4.
5. :“。”
6. :“。”
7. ”:“。”
8. ”。
9. ”:“”。
10, :“。”
11. :“”。
, : rě
般若3”。


Vừa được xem: 團圓節團員團伙團丁圖利圖像圖例圓柱圓房