Pineapple

- phương

♦ Phiên âm: (fāng)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Mùi thơm của cỏ hoa. ◇Vũ Đế : Lan hữu tú hề cúc hữu phương, hoài giai nhân hề bất năng vong , (Thu phong từ ) Lan có hoa hề cúc có hương, mong nhớ người đẹp hề làm sao quên được.
♦(Danh) Cỏ thơm, cỏ hoa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Viễn phương xâm cổ đạo, Tình thúy liên hoang thành , (Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt ) Hoa cỏ xa lấn đường xưa, Màu xanh biếc trong sáng liền tiếp thành hoang.
♦(Danh) Tỉ dụ đức hạnh, danh dự, tiếng tốt. ◎Như: lưu phương bách thế để tiếng thơm trăm đời.
♦(Hình) Tiếng kính xưng người khác. ◎Như: phương danh quý danh.
♦(Hình) Tốt, đẹp. ◎Như: phương tư 姿 dáng dấp xinh đẹp.

: fāng
1.
2. 姿
3.


Vừa được xem: 仍舊佯狂奉公守法仗義疏財少奶奶事機遠志