Pineapple

- chi

♦ Phiên âm: (zhī)

♦ Bộ thủ: Thảo ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Một loài cỏ như nấm, mọc kí sinh ở rễ cây khô, có nhiều loại xanh, đỏ, vàng, trắng, có thể dùng làm thuốc. Người xưa cho là cỏ báo điềm lành.
♦(Danh) Linh chi loài cỏ như nấm, cán cao, tán xòe có nhiều lỗ, trắng hoặc vàng nhạt. Người xưa cho linh chi là cỏ tiên, ăn vô giữ được trẻ mãi không già. Còn gọi tên là hi di .

: zhī
1. 〔灵芝”。
2. 〔芝兰〕“”,, ”, “”。


Vừa được xem: 對付