- lương

♦ Phiên âm: (liáng, liǎng)

♦ Bộ thủ: Cấn ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Tốt, lành, hay, giỏi. ◎Như: lương sư bậc thầy tài đức, lương gia tử đệ con em nhà lương thiện, lương dược khổ khẩu thuốc hay đắng miệng. ◇Chiến quốc sách : Ngô mã lương (Ngụy sách tứ ) Ngựa tôi tốt (chạy hay).
♦(Hình) Trời phú cho, thuộc về bổn năng sẵn có. ◎Như: lương tri tri thức thiện năng tự nhiên, lương năng khả năng thiên phú.
♦(Danh) Người tốt lành. ◎Như: trừ bạo an lương diệt trừ kẻ ác dữ, giúp yên người lương thiện.
♦(Danh) Sự trong sạch, tốt lành. ◎Như: tòng lương trở về đời lành.
♦(Danh) Đàn bà gọi chồng mình là lương nhân .
♦(Danh) Họ Lương.
♦(Phó) Đúng, quả thật, xác thực, quả nhiên. ◇Lí Bạch 李白: Cổ nhân bỉnh chúc dạ du, lương hữu dĩ dã , (Xuân dạ yến đào lý viên tự ) Cổ nhân đốt đuốc chơi đêm, thật có nguyên do vậy.
♦(Phó) Rất, lắm, quá. ◎Như: lương cửu lâu lắm, cảm xúc lương đa rất nhiều cảm xúc, huyền hệ lương thâm mong nhớ thâm thiết.

: liáng
1.
2.
3. :“”。“”。
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: