Pineapple

- chu

♦ Phiên âm: (zhōu)

♦ Bộ thủ: Chu ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Thuyền, đò. ◇Nguyễn Du : Thiên địa thiên chu phù tự diệp, Văn chương tàn tức nhược như ti , (Chu hành tức sự ) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời, Hơi tàn văn chương yếu ớt như tơ. § Bùi Giáng dịch thơ: Thuyền con chiếc lá giữa trời, Thơ văn tiếng thở như lời tơ than.
♦(Danh) Cái dĩa dùng để đặt dưới cái chén.
♦(Danh) Họ Chu.
♦(Động) Đi thuyền.
♦(Động) Đeo, mang. ◇Thi Kinh : Hà dĩ chu chi, Duy ngọc cập dao , (Đại nhã , Công lưu ) Lấy gì mà đeo, Chỉ lấy ngọc và ngọc dao.

: zhōu


Vừa được xem: 考訂考拉熊、树袋熊考慮老撾老態龍鍾耀武揚威耀斑翼翼翼翅