Pineapple

- vũ

♦ Phiên âm: (wǔ)

♦ Bộ thủ: Suyễn ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Điệu múa, kiểu múa. ◎Như: ba lôi vũ múa cổ điển Âu Châu (dịch âm tiếng Anh "ballet"). ◇Thái Ung : Vũ giả, nhạc chi dong dã; ca giả, nhạc chi thanh dã , ; , (Nguyệt lệnh chương cú ).
♦(Danh) § Thông . Tên một nhạc khúc cổ.
♦(Danh) Họ .
♦(Động) Múa (cử động có phép tắc, theo âm nhạc, v.v.). ◎Như: ca vũ múa hát. ◇Luận Ngữ : Bát dật vũ ư đình (Bát dật ).
♦(Động) Huy động, cử động. ◎Như: vũ kiếm múa gươm, thủ vũ túc đạo múa tay giậm chân.
♦(Động) Hưng khởi. ◎Như: cổ vũ khua múa.
♦(Động) Bay liệng. ◎Như: long tường phượng vũ rồng bay phượng múa.
♦(Động) Xoay sở, múa may, ngoạn lộng. ◎Như: vũ văn múa may chữ nghĩa, dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi. ◇Văn tâm điêu long : Nhược bất đạt chánh thể, nhi vũ bút lộng văn , (Nghị đối ).
♦(Động) Hí lộng, đùa cợt. ◇Liệt Tử : Vi nhược vũ, bỉ lai giả hề nhược? , ? (Trọng Ni ) Ta đùa tên này một trận, xem y làm gì?

: wǔ
1. 姿姿
2.


Vừa được xem: 李白耕蠶耕農耒耜