Pineapple

- thư

♦ Phiên âm: (shū,  yù).

♦ Bộ thủ: Thiệt ().

♦ Ngũ hành: Kim ().


♦(Động) Duỗi ra, giãn. ◎Như: thư thủ thư cước giãn tay giãn chân.
♦(Động) Làm cho vợi, làm cho hả. ◎Như: thư hoài làm cho thanh thản hả hê nỗi lòng. ◇Tư Mã Thiên : Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退, (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.
♦(Hình) Thích ý, khoan khoái. ◎Như: thư phục dễ chịu, thư sướng thoải mái. ◇Nguyễn Du : Đa bệnh đa sầu khí bất thư (Ngọa bệnh ) Nhiều bệnh nhiều sầu, tâm thần không thư thái.
♦(Hình) Thong dong, chậm rãi. ◎Như: thư hoãn ung dung, thư trì chậm rãi.
♦(Danh) Họ Thư.


Vừa được xem: 愴痛愧痛感風感通感懷愜懷愛沙尼亞