Pineapple

- cựu

♦ Phiên âm: (jiù)

♦ Bộ thủ: Cữu ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Cũ, xưa. ◎Như: cựu học lối học cũ. ◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày xưa, Nay bay vào nhà dân thường.
♦(Hình) Lâu. ◎Như: cựu hận mối hận từ lâu. ◇Thượng Thư : Cựu lao ư ngoại (Vô dật ) Đã lâu vất vả bên ngoài (tức ở trong dân gian, làm việc cày bừa).
♦(Danh) Bạn cũ. ◇Nguyễn Trãi : Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng , (Kí hữu ) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời.

: jiù
xem “”。


Vừa được xem: 百歲之後月下老人大義遺恨析疑