- đài

♦ Phiên âm: (tái, yí, nbs)

♦ Bộ thủ: Chí ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đài, kiến trúc cao có thể nhìn ra bốn phía. ◎Như: đình đài lâu các đình đài lầu gác, lâu đài nhà cao lớn, nhiều tầng.
♦(Danh) Chỉ chung chỗ cao rộng để biểu diễn, hoạt động. ◎Như: giảng đài tòa giảng, vũ đài sân khấu.
♦(Danh) Bệ, bục (để đặt đồ vật lên trên). ◎Như: nghiễn đài giá nghiên mực, oa đài bệ đặt nồi, chúc đài đế đèn.
♦(Danh) Tên sở quan ngày xưa, cũng chỉ quan chức trông coi nơi đó. ◎Như: trung đài (sở) quan thượng thư, tỉnh đài (sở) quan nội các. § Nhà Hán có ngự sử đài nên đời sau gọi quan ngự sử là đài quan hay gián đài .
♦(Danh) Tên gọi cơ cấu, cơ sở. ◎Như: khí tượng đài đài khí tượng, thiên văn đài đài thiên văn, điện thị đài đài truyền hình.
♦(Danh) Chữ dùng để tôn xưng. ◎Như: hiến đài quan dưới gọi quan trên, huynh đài anh (bè bạn gọi nhau).
♦(Danh) Tên gọi tắt của Đài Loan .
♦(Danh) Lượng từ: vở (kịch), cỗ máy, v.v. ◎Như: nhất đài cơ khí một dàn máy, lưỡng đài điện thị hai máy truyền hình.
♦(Danh) Họ Đài.

: tái
1.
2.
3. 西
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 班超