- ngọa

♦ Phiên âm: (wò)

♦ Bộ thủ: Thần ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nằm. ◎Như: ngưỡng ngọa nằm ngửa. ◇Vương Hàn : Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi , (Lương Châu từ ) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
♦(Động) Ngủ, nghỉ ngơi. ◇Sử Kí 史記: Ngọa bất thiết tịch, hành bất kị thừa , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Ngủ không trải chiếu, đi không ngồi xe.
♦(Động) Vắt ngang, bắc ngang qua. ◇Đỗ Mục : Trường kiều ngọa ba (A Phòng cung phú ) Cầu dài vắt ngang sông.
♦(Động) Dẹp hết, thôi. ◎Như: ngọa danh lợi giả tả sinh nguy dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái lụy hiểm nguy.
♦(Động) Ở ẩn. ◇Lí Bạch 李白: Mạc học Đông San ngọa, Sâm si lão Tạ An , (Tống Lương Tứ quy Đông Bình ) Đừng học theo (Tạ An) ở ẩn ở núi Đông Sơn, Ông già Tạ An trông lôi thôi lếch thếch lắm.
♦(Động) Ngã, té. ◇Nam sử : Hoặc ngộ phong vũ, phó ngọa trung lộ , (Ngô Bình Hầu Cảnh truyện ) Có người mắc phải gió mưa, ngã ra giữa đường.
♦(Động) Ngắm nghía. § Đời Lục triều gọi sự đọc sách là ngọa du ý nói không phải đi đâu mà được ngắm nghía các thắng cảnh vậy.
♦(Hình) Dùng khi ngủ hoặc để nghỉ ngơi. ◎Như: ngọa thất phòng ngủ, ngọa phô giường dành cho hành khách ngủ (trên xe lửa, tàu thủy, v.v.).

: wò
”。


Vừa được xem: 彩色纸違拗納罕卵子雞巴耳鳴支費基業