Pineapple

- phúc

♦ Phiên âm: (fù)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Dày. ◇Lễ Kí : Băng phương thịnh, thủy trạch phúc kiên , (Nguyệt lệnh ) Giá lạnh vừa thêm nhiều, sông đầm nước (đóng đá) dày chắc.
♦(Danh) Bụng. ◎Như: phủng phúc đại tiếu ôm bụng cười lớn. ◇Trang Tử : Yển thử ẩm hà, bất quá mãn phúc , 滿 (Tiêu dao du ) Chuột đồng uống sông, chẳng qua đầy bụng.
♦(Danh) Phiếm chỉ phần bên trong, ở giữa. ◎Như: san phúc trong lòng núi, bình phúc trong bình.
♦(Danh) Đằng trước, mặt chính. ◎Như: phúc bối thụ địch trước sau đều có quân địch.
♦(Danh) Tấm lòng, bụng dạ. ◎Như: khẩu mật phúc kiếm miệng đường mật dạ gươm đao. ◇Tả truyện : Cảm bố phúc tâm (Tuyên Công thập nhị niên ) Xin giãi bày tấm lòng.
♦(Danh) Họ Phúc.
♦(Động) Bồng bế, ôm ấp, đùm bọc. ◇Thi Kinh : Cố ngã phục ngã, Xuất nhập phúc ngã , (Tiểu nhã , Lục nga ) Trông chừng ta, trở về với ta, Ra vào bồng bế ta.

: fù
1. ”, “稿
2. ,
3. :“。”
4. 怀:“。”


Vừa được xem: