Pineapple

- cước

♦ Phiên âm: (jiǎo, jué)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Chân (người hay động vật). ◎Như: mã cước chân ngựa.
♦(Danh) Phần dưới của vật thể, phần sau, cái gì để chống đỡ đồ dùng. ◎Như: tường cước chân tường, trác cước chân bàn, san cước chân núi, chú cước lời chú thích (ghi ở dưới).
♦(Danh) Rễ nhỏ của cây cỏ.
♦(Danh) Vết, ngấn tích nhỏ li ti. ◇Từ Tập Tôn : Bi đoạn loạn vân phong tự cước, Đình hoang lạc diệp phúc tuyền tâm , (Trí quả tự quan đông pha mặc tích tham liêu tuyền ).
♦(Danh) Lượng từ: cái đá, cái giậm chân... ◎Như: liên thích tam cước đá liền ba cái.
♦(Động) Đưa đường, phụ giúp. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na phụ nhân chuyên đắc Nghênh nhi tố cước, phóng tha xuất nhập , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Ả ta đã có con Nghênh nhi đưa đường ra lối vào cho anh ta.

: jiǎo
”。


Vừa được xem: 科學共產主義苗而不秀胶管清洁