Pineapple

- yêu

♦ Phiên âm: (yāo)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Eo, lưng. ◇Nguyễn Du : Lục ấn triền yêu minh đắc ý (Tô Tần đình ) Ấn tướng quốc sáu nước giắt lưng reo đắc ý.
♦(Danh) Tục gọi quả cật (trái thận) là yêu tử .
♦(Danh) Phần ở lưng chừng của sự vật: eo, sườn, v.v. ◎Như: hải yêu eo bể, san yêu lưng chừng núi, sườn núi, lang yêu eo hành lang.
♦(Danh) Lượng từ: ngày xưa đơn vị dây lưng gọi là yêu . ◎Như: đái nhất yêu mang một dây lưng.
♦(Động) Đeo trên lưng. ◇Liêu trai chí dị : Yêu cung thỉ tương ma kiết (Kim hòa thượng ) Cung tên đeo lưng, va chạm lách cách.

: yāo
1.
2. 西
3.
4. ,


Vừa được xem: 味覺器楚囚穿堂風莫斯科夏楚三生