Pineapple

- não

♦ Phiên âm: (nǎo, nào)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Óc. § Bộ phận chính của hệ thống thần kinh. ◎Như: não mô màng óc.
♦(Danh) Đầu. ◎Như: diêu đầu hoảng não gật gà gật gù, đầu lắc la lắc lư (có vẻ tự đắc hoặc thích thú). ◇Đỗ Phủ 杜甫: Trắc não khán thanh tiêu (Họa cốt hành ) Nghiêng đầu nhìn trời xanh.
♦(Danh) Bộ phận trung tâm của vật thể. ◇Đạo Tiềm : Quỳ tâm cúc não (Thứ vận Tử Chiêm phạn biệt ) Tim hoa quỳ óc hoa cúc.
♦(Danh) Chỉ vật gì có màu trắng hoặc hình trạng như óc tủy. ◎Như: chương não long não, đậu hủ não tàu hủ.
♦(Động) Đánh bể đầu. ◇Tống Thư : Nam não kính Việt, Tây tủy cương Nhung , 西 (Lễ chí tam ).

: nǎo
1.
2. 滿
3. 西
4.


Vừa được xem: 大撈一把孟菲斯打粗头