Pineapple

- chi

♦ Phiên âm: (zhī, zhǐ)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Chất dầu mỡ của động vật hay thực vật. ◎Như: tùng chi dầu thông.
♦(Danh) Viết tắt của yên chi dầu sáp dùng để trang sức. § Nguyên viết là . Có khi viết là hay . ◎Như: chi phấn phấn sáp.
♦(Danh) Ví dụ tiền của. ◎Như: dân chi dân cao "dầu mỡ" của cải của dân.
♦(Danh) Họ Chi.
♦(Động) Bôi dầu mỡ cho trơn tru. ◇Thi Kinh : Nhĩ chi cức hành, Hoàng chi nhĩ xa? , (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Ngươi đi vội vàng, Sao lại rảnh rang vô dầu mỡ cho xe của ngươi?

: zhī
1.
2. ”:


Vừa được xem: 霉雨戶籍原籍