Pineapple

- dục

♦ Phiên âm: (yù, yō)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Sinh, sinh sản. ◎Như: dục lân sinh con trai. ◇Dịch Kinh : Phụ dựng bất dục, hung , (Tiệm quái ) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
♦(Động) Nuôi, nuôi cho khôn lớn. ◇Thi Kinh : Trưởng ngã dục ngã (Tiểu nhã , Lục nga ) Làm cho tôi lớn, nuôi nấng tôi.
♦(Động) Lớn lên. ◇Lã Thị Xuân Thu : Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ , (Khai xuân luận ) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.
♦(Danh) Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.
♦(Danh) Họ Dục.

: yù
1.
2.
3.


Vừa được xem: