- phì

♦ Phiên âm: (féi, bǐ)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Béo, mập. ◎Như: phì bàn mập mạp, phì trư lợn béo. ◇Âu Dương Tu : Khê thâm nhi ngư phì (Túy Ông đình kí ) Ngòi sâu mà cá mập.
♦(Hình) Có nhiều chất béo, nhiều dầu mỡ. ◎Như: vật dụng phì thực vật đừng dùng thức ăn nhiều dầu mỡ.
♦(Hình) Đầy đủ, sung túc. ◇Lễ Kí : Gia chi phì dã (Lễ vận ) Nhà giàu có.
♦(Hình) Màu mỡ. ◇Hàn Dũ : Bàn cốc chi gian, tuyền cam nhi thổ phì , (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự ) Trong khoảng Bàn Cốc, suối ngon ngọt mà đất màu mỡ.
♦(Hình) Rộng, to. ◎Như: tụ tử thái phì liễu tay áo rộng quá. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đạo: Tiện nhĩ bất thuyết, bỉ Quan Vương đao, dã đả bát thập nhất cân đích. Đãi chiếu đạo: Sư phụ, phì liễu, bất hảo khán, hựu bất trúng sử : 便, , . : , , 使 (Đệ tứ hồi) Lõ Trí thâm nói: Thế thì ta theo lời anh, giống như thanh đao của Đức Quan Thánh, đánh cho ta một cái nặng tám mươi mốt cân. Người thợ nói: Thưa sư phụ, thế thì to quá, trông không đẹp, mà không vừa tay.
♦(Động) Bón phân. ◎Như: phì điền bón ruộng.

: féi
1.
2.
3. 西
4. 使
5.


Vừa được xem: 底加工办公室割雞呈晨禮胸膜謈