Pineapple

- cổ

♦ Phiên âm: (gǔ)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đùi, vế.
♦(Danh) Phần, bộ phận. § Đùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ. ◎Như: hợp cổ góp phần vốn, góp cổ phần.
♦(Danh) § Xem câu cổ .
♦(Danh) Lượng từ: làn, mớ, luồng, cánh, toán. ◎Như: nhất cổ u hương một làn hương kín đáo, nhất cổ đầu phát một mớ tóc, nhất cổ binh một cánh quân. ◇Tây du kí 西遊記: Giá cổ thủy bất tri thị na lí đích thủy (Đệ nhất hồi) Dòng nước này không biết chảy từ đâu tới.

: gǔ
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 籠子籠屜