- tiếu, tiêu

♦ Phiên âm: (xiào, xiāo)

♦ Bộ thủ: Nhục ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Xương thịt giống nhau. ◎Như: bất tiếu con không được như cha. § Xem thêm từ này.
♦(Động) Giống, tương tự. ◇Nguyễn Du : Kim chi họa đồ vô lược tiếu (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào.
♦(Động) Bắt chước, phỏng theo. ◇Kỉ Quân : Dĩ ngưu giác tác khúc quản, tiếu thuần thanh xuy chi , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Lấy sừng bò làm ống sáo, bắt chước tiếng chim thuần mà thổi.
♦Một âm là tiêu. (Động) Suy vi.
♦(Động) Mất mát, thất tán.

chữ có nhiều âm đọc:
, : xiāo
1.
2.
, : xiào


Vừa được xem: 什麼什錦什物什件兒什么人造纤维人造皮人造汽油人造丝