Pineapple

- triệu

♦ Phiên âm: (zhào)

♦ Bộ thủ: Duật ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Bắt đầu, mở đầu. ◇Đại Việt Sử Kí 史記: Thiên địa khai triệu chi thì (Ngoại kỉ ) Khi trời đất mới mở mang.
♦(Động) Gây ra, phát sinh. ◎Như: triệu họa gây vạ, triệu sự sinh chuyện.
♦(Động) Chỉnh, sửa cho ngay. ◇Quốc ngữ : Chuyển bổn triệu mạt (Tề ngữ ) Giữ gốc cho bằng, sửa ngọn cho ngay.
♦(Danh) Họ Triệu.
♦§ Có khi viết là .

: zhào
1.
2.


Vừa được xem: 侵陵俯冲手板市尺系列短片進發执照保险