- dị

♦ Phiên âm: (yì, sì)

♦ Bộ thủ: Duật ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Học tập. ◎Như: dị nghiệp học tập tu nghiệp. ◇Lễ kí : Quân mệnh đại phu dữ sĩ dị (Khúc lễ hạ ) Vua truyền lệnh cho quan đại phu và các bậc sĩ học tập.
♦(Động) Nhọc nhằn, lao khổ.
♦(Danh) Sự nhọc nhằn, lao khổ.
♦(Danh) Cành non. ◇Thi Kinh : Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều dị , (Chu nam , Nhữ phần ) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt những cành non.
♦(Danh) Con cháu đời sau, hậu duệ.

: yì


Vừa được xem: 北河眼睛猶然溫泉籍籍