Pineapple

- chức

♦ Phiên âm: (zhí, zhì, nb)

♦ Bộ thủ: Nhĩ ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sự vụ, công tác, việc quan. ◎Như: từ chức thôi làm chức vụ. ◇Thư Kinh : Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc , Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
♦(Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất). ◎Như: văn chức chức văn, vũ chức chức võ, công chức chức việc làm cho nhà nước.
♦(Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên. ◎Như: chức đẳng phụng mệnh chúng tôi xin tuân lệnh.
♦(Danh) Họ Chức.
♦(Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí. ◎Như: chức chưởng đại quyền nắm giữ quyền hành lớn.
♦(Trợ) Duy, chỉ. ◎Như: chức thị chi cố chỉ vì cớ ấy.

: zhí
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 團拜銀洋凋落裊裊婷婷