Pineapple

- tụ

♦ Phiên âm: (jù)

♦ Bộ thủ: Nhĩ ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Họp, sum họp. ◎Như: tụ hội tụ họp, vật dĩ loại tụ vật theo loài mà họp nhóm.
♦(Động) Súc tích, tích trữ. ◎Như: súc tụ gom chứa, cất giữ, tụ sa thành tháp góp gió thành bão.
♦(Động) Thu góp, bóc lột. ◇Luận Ngữ : Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi (Tiên tiến ) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ làm giàu thêm.
♦(Danh) Làng, xóm. ◇Sử Kí 史記: Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp , (Ngũ đế bản kỉ ) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.
♦(Danh) Chúng nhân, đám đông người, nhóm.
♦(Danh) Của cải tích trữ. ◇Tả truyện : Trần nhân thị kì tụ nhi xâm Sở (Ai Công thập thất niên ) Người nước Trần ỷ thế có của cải mà xâm lấn nước Sở.

: jù


Vừa được xem: 鉆機母體懦夫针鼹不對