- sính

♦ Phiên âm: (pìn, pìng)

♦ Bộ thủ: Nhĩ ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Tìm hỏi, mời đón (nghe biết ai có tài có đức sinh lòng kính lễ, lấy các đồ quý báu đến tặng để cầu thân hay xin giúp đỡ). ◇Lễ Kí : Miễn chư hầu, sính danh sĩ, lễ hiền giả , , (Nguyệt lệnh ) Khuyên khích chư hầu, mời đón kẻ sĩ có tiếng tăm, hậu đãi người hiền tài.
♦(Động) Hỏi thăm, các nước sai sứ đi thông hiếu với nhau (ngày xưa). ◇Thiền Uyển Tập Anh : Thất niên Tống nhân Nguyễn Giác lai sính (Khuông Việt Đại sư ) Năm (Thiên Phúc) thứ 7 (986), người Tống là Nguyễn Giác sang sứ nước ta.
♦(Động) Đính hôn. ◎Như: sính định đính hôn (giao ước làm vợ chồng nhưng chưa làm lễ thành hôn).
♦(Danh) Lễ cưới hoặc lễ vật đem đến giạm hỏi cưới. ◇Phù sanh lục kí : Dĩ thiên kim tác sính (Khảm kha kí sầu ) Bỏ ra một ngàn tiền vàng làm sính lễ.

: pìn
1. 访使
2.
3.


Vừa được xem: 国葬æ‹œ